dBm (đôi khi dB mW hoặc decibel-milliwatt) là đơn vị định mức được sử dụng để chỉ ra rằng tỷ lệ công suất được biểu thị bằng decibel (dB) với tham chiếu đến một milliwatt (mW).
Nó được sử dụng vì khả năng thể hiện cả các giá trị rất lớn và rất nhỏ ở dạng rút gọn hơn so với dBW, được tham chiếu đến một watt (1.000 mW).
Mức công suất bằng 0 dBm tương ứng với công suất 1 milliwatt. Mức tăng 10 dB tương đương với mức tăng công suất gấp 10 lần. Mức tăng 3 dB tương đương với tăng gấp đôi công suất, có nghĩa là mức 3 dBm tương ứng với công suất 2 mW. Tương tự, cho mỗi mức giảm 3 dB, công suất giảm khoảng một nửa, làm cho −3 dBm tương ứng với công suất khoảng 0,5 mW.
Một vài eg về các công suất siêu to, siêu nhỏ sau khi dc biểu diễn bởi dBm
| 296 dBm | 3.846×1026 W | Total power output of the Sun |
| 420 dBm | 1×1039 W | Cygnus A, one of the most powerful radio sources in the sky |
| 15 dBm | 32 mW | Typical wireless LAN transmission power in laptops |
| 0 dBm | 1.0 mW = 1000 μW | Bluetooth standard (Class 3) radio, 1 m range |
| −10 dBm | 100 μW | Maximal received signal power of wireless network (802.11 variants) |
| −127.5 dBm | 0.178 fW = 178 aW | Typical received signal power from a GPS satellite |
Comments
Post a Comment